đồng sinh cộng tử
同生共死 tóng shēng gòng sǐ
同 đồng = cùng, 生 sinh = sống, 共 cộng = cùng, 死 tử = chết.
同生共死 = cùng sống cùng chết, chỉ tình nghĩa sâu nặng, sống chết với nhau. Đây là lời các anh chị thường thế thốt với nhau, khi chưa bỏ nhau. Các anh chị giang hồ cũng hay nói thế, khi còn trong nghèo khó. (Live and die together).
HỌC CHỮ
口 khẩu = miệng. Vẽ hình cái miệng.
同 đồng = cùng nhau. Mọi người cùng sống một nhà 冂, nói cùng một giọng 一 口.
生 sinh = ra đời, nảy nở, sống. Hình cây cỏ mới mọc.
Sát sinh = giết một mạng sống. Sinh tồn = sống còn. Sinh bệnh = phát bệnh. Sinh sự = gây chuyện.共 cộng = gộp vào, cùng chung. Hình hai tay cùng nâng một đồ vật.
死 tử = chết. Gồm hình bộ xương 歹 và một người quỳ bên cạnh khóc thương (viết thành 匕)
Cảm tử = không sợ chết. Tử nạn = bị nạn mà chết. Tử vong = chết.*
chữ cộng 共 khắc trên xương thú / yếm rùa (hinh trên mạng)
Comments
Post a Comment