cửu ngưu nhất mao
九牛一毛 jiǔ niú yī máo
九 cửu = chín. Vẽ (tượng hình) cái khuỷu tay, nghĩa gốc của nó cũng là cái khuỷu tay. Mượn (giả tá) chỉ số 9.
牛 ngưu = con bò, trâu. Vẽ hình đầu bò với cái sừng.
一 nhất = 1. gạch một gạch chỉ số 1 (chỉ sự)
毛 mao = lông. Vẽ hình cái lông chim
九牛一毛 cửu ngưu nhất mao = chín bò một sợi lông, ý là không đáng kể, không có chút ảnh hưởng gì. Như một giọt nước trong biển cả, một hạt cát trong sa mạc.
Tiếng Anh: a single hair out of nine ox hides, a drop in the ocean.
Chữ ngưu 牛 qua các thời kì: giáp cốt văn, triện thư, lệ thư và khải thư
(hình trên mạng)


Comments
Post a Comment