nhất thạch nhị điểu
Mỗi ngày một thành ngữ.
一石二鳥 yì shí èr niǎo
一 nhất = một. Chữ chỉ sự: vẽ một gạch, chỉ 1.
二 nhị = hai. Cũng là chữ chỉ sự: vẽ hai gạch, chỉ 2.
石 thạch = đá. Chữ tượng hình: vẽ hình hòn đá nằm bên sườn núi.
鳥 điểu = chim. Cũng là chữ tượng hình. Ở dạng giáp cốt văn (chữ thời kì đầu) hình khá giống con chim. Các nét vẽ theo thời gian bị lược bớt, giờ nhìn không mấy giống nữa.
一石二鳥 = một hòn đá ném (trúng) hai con chim. to kill two birds with one stone.
Làm một việc mà đạt được hai mục tiêu. Ví dụ: học chữ Hán, học luôn được thành ngữ thường gặp là nhất thạch nhị điểu.
Giản thể: 一石二鸟
Tương tự: nhất cử lưỡng tiện, nhất tiễn song điêu.
nhất cử lưỡng tiện, còn nói nhất cử lưỡng đắc.
nhất tiễn song điêu còn dùng khen tài bắn cung.
nhất tiễn song điêu còn dùng khen tài bắn cung.
Comments
Post a Comment