cửu tử nhất sinh

九死一生 cửu tử nhất sinh [jiǔ sǐ yī shēng ]

九 cửu = chín, 死 tử = chết, 一 nhất = một, 生 sinh = sống.

九死一生 cửu tử nhất sinh = chín phần chết một phần sống, ý nói ở trong hoàn cảnh vô cùng nguy hiểm, gian truân. Ta thì quen nói thập tử nhất sinh 十死一生 mười chết một sống. 

HỌC CHỮ

九 cửu = chín. Hình cái khuỷu tay, nghĩa gốc là cái cùi chỏ. Mượn (giả tá) chỉ số 9

死 tử = chết. Gồm hình bộ xương 歹 và một người quỳ bên cạnh khóc thương (viết thành 匕) 
Cảm tử = không sợ chết. Tử nạn = bị nạn mà chết. Tử vong = chết. 

一 nhất = một

生 sinh = ra đời, nảy nở, sống. Hình cây cỏ mới mọc.
Sát sinh = giết một mạng sống. Sinh tồn = sống còn. Sinh bệnh = phát bệnh. Sinh sự = gây chuyện. 

thập = mười. Vẽ 1 gạch ngang chỉ số 1, một gạch đứng chỉ số 10. Để khỏi nhầm lẫn, đánh dấu một chấm nhỏ trên gạch đứng. Nét chấm đánh dấu này theo thời gian dài ra, thành nét ngang, như ta hiện thấy.

*

Chữ tử 死 qua các thời kì



Comments

Popular posts from this blog

Bài đọc thêm. Thuyết Văn Giải Tự

Bài 4 Quy tắc bút thuận

thiên biến vạn hóa