vạn sự khởi đầu nan

萬事起頭難  [wàn shì qǐ tóu nán] GT: 万事起头难.

萬 vạn = vạn; 事 sự = sự việc; 起 khởi = bắt đầu; 頭 đầu = đầu; 難 nan = khó.
萬事起頭難 mọi việc lúc bắt đầu làm thì khó.
Là vì chưa quen, quen rồi sẽ thấy cũng thường thôi. 

HỌC CHỮ

(万) vạn [wàn] = vạn. Hình con bọ cạp, nghĩa gốc là con bọ cạp. Mượn (giả tá) chỉ số mười ngàn.
一萬 một vạn. 萬一 một phần vạn; khó có. 萬古 muôn đời xưa, xưa lắm.

sự [shì] = sự việc. Hình bàn tay cầm công cụ làm việc.

走 tẩu [zǒu] = chạy. Hình người đang chạy. 
己 kỉ [jǐ] = mình. Hình sợi dây thắt nút, xưa dùng ghi nhớ công việc. Nghĩa gốc là đầu mối, sau mượn chỉ bản thân mình (hình chữ rất giống hình người ngồi co tay co chân vào mình). Tri kỉ = biết mình. Vị kỉ = chỉ vì mình. 
khỉ [qǐ] = dậy, bắt đầu. Cũng đọc khởi. Bộ tẩu 走 chỉ ý + kỉ 己 (mình) chỉ âm đọc. 

豆 đậu [dōu] = hạt đậu. Hình bát gỗ đựng đồ cúng. Nghĩa gốc là cái bát gỗ đựng đồ cúng. 
(头) đầu [tóu] = cái đầu. Gồm hiệt 頁 (hình cái đầu) chỉ ý + đậu 豆 (cây đậu) chỉ âm đọc. Thạch đầu 石頭 hòn đá.

漢 (汉) hán [hàn] = sông Hán. Bộ thủy 氵 (nước) chỉ ý  + cận 堇 chỉ âm đọc. (堇 cận [qín] = đất sét). 漢 cũng chỉ nhà Hán; người Tàu. Tiền Hán (Tây Hán) do Lưu Bang lập ra (206 trước TL- 8 sau TL). Hậu Hán (Đông Hán) từ năm 25 – 220. Hán tử 漢子 đàn ông. Hảo hán = đàn ông dũng cảm.
Để nhớ chữ này, tôi có bịa câu đố chữ (đố chữ Hán gì?): Nước đâu có nước lạ đời; hai mươi trong trời nước chảy ào ra. Giải: nước 氵+ 20 廿 + trong 中 + trời 天 .
(难) nan [nán] = khó; nạn = việc khó. Bộ chuy 隹 + hán 漢 (viết thiếu) chỉ âm đọc. Vấn nạn 問難 hỏi vặn, hỏi khó. Khốn nạn = nghèo khổ (ở ta hiểu là tệ hại). Đại nạn 大難 họa lớn.

*
Chữ đầu 頭 (hình trên trang qiyuan.chaziwang)




Comments

Popular posts from this blog

Bài đọc thêm. Thuyết Văn Giải Tự

Bài 4 Quy tắc bút thuận

hữu dũng vô mưu