thiên biến vạn hóa

 千變萬化 thiên biến vạn hóa [qiān biàn wàn huà]. Giản thể: 千变万化 

千thiên = ngàn; 變 biến = đổi; 萬 vạn = vạn; 化 hóa = thay.
千變萬化 là thay đổi biến hóa rất rất nhiều. 

HỌC CHỮ
十 thập = mười
人 nhân = người. Hình người đứng. Chữ tượng hình. Nhân khi kết hợp với chữ khác để tạo chữ mới có thể viết khác đi (gọi là biến thể): 亻 (nhân đứng), 儿 (nhân đi), ..
千 thiên = một ngàn. Chữ hình thanh: thập 十 chỉ ý, nhân 亻 chỉ âm đọc.
言 ngôn = nói. Hình cái miệng 口 và lưỡi.
糸 mịch = sợi tơ. Hình búi tơ.
絲 ti = tơ lụa. Hình hai sợi tơ.
䜌 loan = rối. Hội ý: lời nói rối rắm như búi tơ 絲
攴 phộc = đánh nhẹ, tên bộ thủ chữ hán. Hình tay cầm cái thước. Khi làm bộ nét tạo chữ, cũng viết 攵
變 biến = thay đổi. Chữ hình thanh, phộc 攵 chỉ ý + loan 䜌 chỉ âm đọc. Giản thể: 变
萬 vạn = mười ngàn. Hình con bọ cạp. Nghĩa gốc là con bọ cạp, mượn (giả tá) chỉ 1 vạn, tức mười ngàn. Giản thể: 万
化 hóa = biến đổi. Hình hai người 亻 và 匕 đứng quay lưng. Chữ hội ý.

*
Chữ vạn 萬 (hình trên trang qiyuan.chaziwang)





Comments

Popular posts from this blog

Bài đọc thêm. Thuyết Văn Giải Tự

Bài 4 Quy tắc bút thuận

hữu dũng vô mưu