hữu dũng vô mưu
有勇無謀 [yǒu yǒng wú móu] Giản thể: 有勇无谋
有 hữu = có; 勇 dũng = dũng khí, can đảm; 無 vô = không; 謀 mưu = kế hoạch, sách lược.
有勇無謀 = có khỏe mà không có mưu; có sức mà không có trí, làm việc ỷ mạnh không tính toán dự trù kế hoạch trước.
HỌC CHỮ
又 hựu = tay. Hình bàn tay.
肉 nhục = thịt. Hình miếng thịt sườn. Khi kết hợp với chữ khác để tạo chữ còn viết ⺼
有 hữu [yǒu] = có. Hình bàn tay 𠂇 (tức 又) cầm miếng thịt ⺼, ý là có (thịt).
甬 dũng [yǒng] = cái chuông lớn. Hình cái chuông lớn, trên có cái núm để treo.
力 lực [li] = sức lực. Hình cái cày, vốn có nghĩa là cày, xới đất. cày thì cần sức, nên mượn chỉ sức lực. Ở đạng chữ khải, hình chữ trông giống cánh tay đang gồng lấy sức. Học lực = sức học. Thể lực = sức mạnh cơ thể. Binh lực = sức mạnh quân đội.
勇 dũng [yǒng] = mạnh, quả cảm, có đảm lượng. Lực 力 sức chỉ ý nghĩa + dũng 甬 (chuông) chỉ âm đọc. Cũng viết 勈 hoặc 恿 (bộ tâm). Câu đố chữ xưa: Khen cho thằng nhỏ có tài, Đầu đội cái mão đứng hoài trăm năm. (Thật ra ở đây gần giống, chứ không phải chữ nam 男)
無 (无) vô [wú] = không. Hình người nhảy múa. Chữ giả tá, nghĩa gốc là múa. Giản thể là dạng xưa của chữ 無. Vô tâm 無心 không để lòng dạ vào. Vô số = rất nhiều.
木 mộc [mù] = cây; gỗ. Hình cái cây có đủ rễ, thân, cành. Thảo mộc: cây cỏ. Mộc ỷ: ghế dựa bằng gỗ. Mộc tinh: sao Mộc
甘 cam [gān] = ngọt. Bộ cam 甘. Hình miệng ngậm một vật. Nghĩa gốc là ngọt; cũng có nghĩa là cam chịu (ngậm miệng!). Bất cam = không nguyện, không khứng chịu.
某 mỗ [mŏu] = nọ, ấy. Mộc 木 (cây) chỉ ý + cam 甘 (ngọt) chỉ âm đọc. Nghĩa gốc dùng chỉ loại cây 木 có quả ngọt 甘 - chính là cây mai (mơ); sau bị mượn dùng để chỉ ai đó hay tự xưng. 某人 người nọ.
謀 (谋) mưu [móu] = toan tính. Ngôn 言 (nói) chỉ ý + mỗ 某 (nọ, ấy) chỉ âm đọc.
*
Chữ lực 力 theo thời gian (hình: qiyuan.chaziwang)

Comments
Post a Comment